0108255797 – CÔNG TY TNHH NAZO

in Uncategorized on March 28, 2022

0108255797 – CÔNG TY TNHH NAZO

CÔNG TY TNHH NAZO
Tên quốc tế NAZO CO.,LTD
Tên viết tắt NAZO COMPANY LIMITED
Mã số thuế 0108255797
Địa chỉ Số 206, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện NGUYỄN ĐỨC TIẾN ( sinh năm 1986 – Vĩnh Phúc)
Ngoài ra NGUYỄN ĐỨC TIẾN còn đại diện các doanh nghiệp:

Ngày hoạt động 2018-05-07
Quản lý bởi Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân
Cập nhật mã số thuế 0108255797 lần cuối vào 2021-12-07 06:23:30. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón như: – Phân đạm ni tơ nguyên chất hoặc hỗn hợp, phân lân hoặc phân kali, – Phân urê, phân lân thô tự nhiên và muối kali thô tự nhiên. (Nghị định 108/2017/NĐ-CP)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: – Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: – Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản – Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Luật an toàn thực phẩm 2010; Điều 15, Thông tư 43/2014/TT-BYT)
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: – Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; – Bán buôn hàng mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt…; – Chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, – Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; (Nghị định 108/2017/NĐ-CP) – Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật ; – Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
4690 Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn thùng hộp cat-tông
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Luật an toàn thực phẩm 2010; Điều 15, Thông tư 43/2014/TT-BYT)
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: – Bán lẻ nước hoa, nước thơm; – Bán lẻ mỹ phẩm: son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; – Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm…
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ phân bón (Nghị định 108/2017/NĐ-CP)
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Thương mại điện tử (Điều 3, Nghị định 52/2013/NĐ-CP của Chính phủ về Thương mại điện tử)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán hàng thông qua máy bán hàng tự động
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: – Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai (Thông tư 35/2014/TT-BTNMT quy định việc điều tra, đánh giá đất đai)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Không bao gồm Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: – Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp – Dịch vụ chuyển giao công nghệ gồm: + Môi giới chuyển giao công nghệ; + Tư vấn, hỗ trợ chuyển giao công nghệ; + Đánh giá công nghệ; + Đơn giá công nghệ; + Giám định công nghệ; + Xúc tiến chuyển giao công nghệ (Luật chuyển giao công nghệ 2006)
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: 74909: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu. Gồm: – Tư vấn về nông học – Tư vấn về môi trường – Tư vấn về công nghệ khác – Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý.
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức, quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Categories: Uncategorized