0311956415 – CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

0311956415 – CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM
Tên quốc tế SODICK VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt SODICK VIETNAM CO.,LTD
Mã số thuế 0311956415
Địa chỉ 14B Sông Đà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện ASADA KIYOJI
Điện thoại 28 35470457
Ngày hoạt động 2012-08-27
Quản lý bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 0311956415 lần cuối vào 2021-12-05 22:01:53. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
chi tiết: – Cung cấp dịch vụ tư vấn, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các loại máy công cụ do doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối. (Doanh nghiệp chỉ được cung cấp các dịch vụ nêu trên nhằm hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm do Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối.) – Thực hiện dịch vụ lắp đặt, vận hành, chạy thử, nâng cấp và bảo hành cho máy móc, thiết bị mà Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối và/hoặc các máy móc, thiết bị, phụ tùng mang nhẫn hiệu Sodick phù hợp với quy định pháp luật chuyên ngành. (Doanh nghiệp không được thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính và địa điểm thực hiện dự án. )
4690 Bán buôn tổng hợp
chi tiết: – Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. – Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam. – Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: – Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bao gồm: Dịch vụ tư vấn quản lý marketing; Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán, dịch vụ tư vấn thuế; không cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; không được cung cấp hoạt động liên quan lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang)

0311956415 – CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

0311956415 – CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM
Tên quốc tế SODICK VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt SODICK VIETNAM CO.,LTD
Mã số thuế 0311956415
Địa chỉ 14B Sông Đà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện ASADA KIYOJI
Điện thoại 28 35470457
Ngày hoạt động 2012-08-27
Quản lý bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 0311956415 lần cuối vào 2021-12-05 22:01:53. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
chi tiết: – Cung cấp dịch vụ tư vấn, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các loại máy công cụ do doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối. (Doanh nghiệp chỉ được cung cấp các dịch vụ nêu trên nhằm hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm do Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối.) – Thực hiện dịch vụ lắp đặt, vận hành, chạy thử, nâng cấp và bảo hành cho máy móc, thiết bị mà Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối và/hoặc các máy móc, thiết bị, phụ tùng mang nhẫn hiệu Sodick phù hợp với quy định pháp luật chuyên ngành. (Doanh nghiệp không được thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính và địa điểm thực hiện dự án. )
4690 Bán buôn tổng hợp
chi tiết: – Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. – Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam. – Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: – Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bao gồm: Dịch vụ tư vấn quản lý marketing; Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán, dịch vụ tư vấn thuế; không cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; không được cung cấp hoạt động liên quan lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang)

No Responses

Write a response