0312527296-002 – CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI – CÔNG TY TNHH CNI VIỆT NAM

in Uncategorized on March 28, 2022

0312527296-002 – CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI – CÔNG TY TNHH CNI VIỆT NAM

CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI – CÔNG TY TNHH CNI VIỆT NAM
Tên quốc tế BRANCH AT HA NOI – CNI VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt BRANCH AT HA NOI – CNI VN CO., LTD
Mã số thuế 0312527296-002
Địa chỉ Tầng 6, Tòa nhà HL, ngõ 82, đường Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện HOÀNG NGỌC MAI PHƯƠNG
Điện thoại +84 8 3920 4535
Ngày hoạt động 2018-12-10
Quản lý bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 0312527296-002 lần cuối vào 2021-12-05 14:29:45. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
4690 Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: – Thực hiện quyền nhập khẩu các loại hàng hoá với mã số HS 0409; 1102, 1103; 1804 → 1806; 1904, 1905, 2009, 2101, 2106, 2202, 2936, 3303 → 3307, 3401, 3402, 3808, 3923, 4910, 6203, 6204, 6215, 6601, 6911, 6912, 7013, 8421, 9102, 9603, 9608, 9619 theo quy định của pháp luật Việt Nam; – Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 0409.00.00, 1102.20.00, 1102.90.10, 1102.90.90, 1103.11.90, 1103.13.00, 1103.19.90, 1804.00.00, 1805.00.00, 1806.10.00, 1806.20.10, 1806.90.90, 1904.10.10, 1904.10.90, 1905.31.10, 1905.31.20, 1905.90.40, 1905.90.70, 1905.90.90, 2009.19.00, 2009.50.00, 2009.79.00, 2009.90.90, 2101.11.10, 2101.11.90, 2101.12.90, 2101.20.10, 2106.10.00, 2106.90.70, 2106.90.92, 2106.90.94, 2106.90.99, 2202.10.10, 2202.10.90, 2202.90.10, 2202.90.20, 2202.90.90, 2936.27.00, 2936.29.00, 3303.00.00, 3304.10.00, 3304.20.00, 3304.91.00, 3304.99.30, 3304.90.90, 3305.10.10, 3305.10.90, 3305.30.00, 3305.90.00, 3306.10.10, 3306.10.90, 3306.20.20, 3306.90.00, 3307.10.00, 3307.20.00, 3307.90.30, 3307.90.40, 3307.90.90, 3401.11.20, 3401.11.90, 3401.30.00, 3402.20.12, 3402.20.13, 3402.90.99, 3808.50.10, 3808.91.19, 3808.91.92, 3923.30.90, 4910.00.00, 6203.12.00, 6203.19.10, 6203.19.90, 6203.32.00, 6203.33.00, 6203.39.00, 6204.12.00, 6204.19.10, 6204.19.90, 6204.32.00, 6204.33.00, 6204.39.00, 6215.20.10, 6215.20.90, 6215.90.10, 6215.90.90, 6601.10.00, 6601.91.00, 6601.99.00, 6911.10.00, 6911.90.00, 6912.00.00, 7013.10.00, 7013.28.00, 8421.21.11, 8421.21.19, 9102.11.00, 9102.12.00, 9102.19.00, 9102.21.00, 9102.29.00, 9603.21.00, 9603.29.00, 9608.10.10, 9608.10.90, 9608.20.00, 9608.30.90, 9608.40.00, 9619.00.11, 9619.00.19, 9619.00.91, 9619.00.99 theo quy định của pháp luật Việt Nam. (CPC 622)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 0409.00.00, 1102.20.00, 1102.90.10, 1102.90.90, 1103.11.90, 1103.13.00, 1103.19.90, 1804.00.00, 1805.00.00, 1806.10.00, 1806.20.10, 1806.90.90, 1904.10.10, 1904.10.90, 1905.31.10, 1905.31.20, 1905.90.40, 1905.90.70, 1905.90.90, 2009.19.00, 2009.50.00, 2009.79.00, 2009.90.90, 2101.11.10, 2101.11.90, 2101.12.90, 2101.20.10, 2106.10.00, 2106.90.70, 2106.90.92, 2106.90.94, 2106.90.99, 2202.10.10, 2202.10.90, 2202.90.10, 2202.90.20, 2202.90.90, 2936.27.00, 2936.29.00, 3303.00.00, 3304.10.00, 3304.20.00, 3304.91.00, 3304.99.30, 3304.90.90, 3305.10.10, 3305.10.90, 3305.30.00, 3305.90.00, 3306.10.10, 3306.10.90, 3306.20.20, 3306.90.00, 3307.10.00, 3307.20.00, 3307.90.30, 3307.90.40, 3307.90.90, 3401.11.20, 3401.11.90, 3401.30.00, 3402.20.12, 3402.20.13, 3402.90.99, 3808.50.10, 3808.91.19, 3808.91.92, 3923.30.90, 4910.00.00, 6203.12.00, 6203.19.10, 6203.19.90, 6203.32.00, 6203.33.00, 6203.39.00, 6204.12.00, 6204.19.10, 6204.19.90, 6204.32.00, 6204.33.00, 6204.39.00, 6215.20.10, 6215.20.90, 6215.90.10, 6215.90.90, 6601.10.00, 6601.91.00, 6601.99.00, 6911.10.00, 6911.90.00, 6912.00.00, 7013.10.00, 7013.28.00, 8421.21.11, 8421.21.19, 9102.11.00, 9102.12.00, 9102.19.00, 9102.21.00, 9102.29.00, 9603.21.00, 9603.29.00, 9608.10.10, 9608.10.90, 9608.20.00, 9608.30.90, 9608.40.00, 9619.00.11, 9619.00.19, 9619.00.91, 9619.00.99 theo quy định của pháp luật Việt Nam. (CPC 632)

Categories: Uncategorized