3603299307-002 – CÔNG TY TNHH NAXIS VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM

3603299307-002 – CÔNG TY TNHH NAXIS VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM

CÔNG TY TNHH NAXIS VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM
Tên quốc tế NAXIS VIETNAM CO., LTD HA NAM BRANCH
Tên viết tắt NAXIS HA NAM
Mã số thuế 3603299307-002
Địa chỉ Đường N2, Khu A, Khu công nghiệp Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
Người đại diện SUZUKI HIROSHI
Điện thoại 02518877196
Ngày hoạt động 2016-01-21
Quản lý bởi Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 3603299307-002 lần cuối vào 2021-12-08 16:11:37. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Nhãn dệt cho ngành may (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
1811 In ấn
Chi tiết: Sản xuất nhãn giấy, nhãn hướng dẫn sử dụng cho ngành dệt may (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn), đối với mặt hàng có mã HS như sau: – Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác (Mã HS: 8471) – Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28. (Mã HS: 8529) – Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. (Mã HS: 8544) – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (Mã HS: 8507) – Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng (Mã HS: 8443) – Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước (Mã HS: 8456) – Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.(Mã HS: 8479) – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. (Mã HS: 7606) – Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. (Mã HS: 3215) – Chất phủ bóng (Mã HS: 3209) – Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.(Mã HS: 4016) – Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.(Mã HS: 9025) – Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.(Mã HS: 4811) – Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp. (Mã HS: 4816) – Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói. (Mã HS: 3701)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn vẫn kỹ thuật (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)