4201707558 – CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM

4201707558 – CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM

CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM
Tên quốc tế SEA FISH VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt SEA FISH VN CO.,LTD
Mã số thuế 4201707558
Địa chỉ 139/11B Nguyễn Thái Học, Phường Vạn Thạnh, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Người đại diện NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
Ngoài ra NGUYỄN THỊ PHƯƠNG còn đại diện các doanh nghiệp:

Điện thoại 0936208336
Ngày hoạt động 2016-09-12
Quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 4201707558 lần cuối vào 2021-12-07 01:59:51. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
4632 Bán buôn thực phẩm
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

4201707558 – CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM

4201707558 – CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM

CÔNG TY TNHH SEA FISH VIETNAM
Tên quốc tế SEA FISH VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt SEA FISH VN CO.,LTD
Mã số thuế 4201707558
Địa chỉ 139/11B Nguyễn Thái Học, Phường Vạn Thạnh, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Người đại diện NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
Ngoài ra NGUYỄN THỊ PHƯƠNG còn đại diện các doanh nghiệp:

Điện thoại 0936208336
Ngày hoạt động 2016-09-12
Quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang
Loại hình DN Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 4201707558 lần cuối vào 2021-12-07 01:59:51. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
4632 Bán buôn thực phẩm
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

No Responses

Write a response