4601145381 – CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI

in Uncategorized on March 28, 2022

4601145381 – CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI
Tên quốc tế VIET XUAN MOI ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt VXEN,.JSC
Mã số thuế 4601145381
Địa chỉ Xóm 2, Xã Minh Đức, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người đại diện NGUYỄN VĂN TÀI
Điện thoại 02083865568
Ngày hoạt động 2013-10-21
Quản lý bởi Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên – Phú Bình
Loại hình DN Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Cập nhật mã số thuế 4601145381 lần cuối vào 2021-12-06 11:44:14. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
(Trừ cây bị Nhà nước cấm)
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
(Trừ cây bị Nhà nước cấm)
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh con giống gia súc.
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: Khai thác mủ cao su.
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Khai thác đất san lấp mặt bằng.
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: – Sản xuất sản phẩm từ gỗ rừng trồng.
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Sản xuất các loại dung môi.
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hoá hoặc đã lưu hoá hoặc đã làm cứng.
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các dụng cụ bằng kim loại chuyên dùng cho việc sản xuất cao su như: chén hứng mủ, kiềng, máng, thùng,…..
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Thoát nước, khơi thông cống rãnh, mương máng; nạo vét hố ga, ao hồ; xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại, chất thải bệnh viện
3830 Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại, plastic; Tái chế các loại dầu mỡ phế thải
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, hàng điện tử, điện lạnh; văn phòng phẩm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, vệ sinh môi trường. – Bán buôn máy móc, thiết bị vật tư trong việc sản xuất, chế biến cao su.
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu, mỡ, xăng
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm mua bán vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ loại gây ô nhiễm môi trường); bảo hộ lao động; thiết bị văn phòng; thiết bị vật tư ngành môi trường; hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm); phân bón, nhựa và các sản phẩm từ nhựa. – Bán buôn mủ cao su, cao su và các sản phẩm làm từ cao su.
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: – Vận tải hành khách bằng xe hợp đồng. – Vận tải nội bộ.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ lập hồ sơ về các thủ tục môi trường và chuyển giao công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Vệ sinh công sở
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Bao gồm cả phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại)

Categories: Uncategorized